N4 - Đọc hiểu - Bài đọc ngắn Bài đọc 2 / 20
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
日本の「花見」についての 文章です。

春になると、日本人は 桜を 見に 行く しゅうかんが あります。
これは「花見」と よばれています。

花見の しゅうかんが 広まったのは、1700年ごろだと 言われています。
この 時代、せいふは こくみんに、あまり お金を 使って ほしくありませんでした。
しかし、お金を 使わない 生活は 楽しくありません。
これでは、こくみんから ふまんが 出てきます。

それで、せいふは 桜を そだてて、桜の 花を 見て 楽しむという、あまり お金が かからない 遊びを 考え出したと 言われています。

1
春になると、日本人は 桜を 見に 行く しゅうかんが あります。
Khi mùa xuân đến, người Nhật có thói quen đi ngắm hoa anh đào.
2
これは「花見」と よばれています。
Việc này được gọi là "Hanami" (ngắm hoa).
3
花見の しゅうかんが 広まったのは、1700年ごろだと 言われています。
Người ta nói rằng thói quen ngắm hoa đã trở nên phổ biến vào khoảng năm 1700.
4
この 時代、せいふは こくみんに、あまり お金を 使って ほしくありませんでした。
Vào thời kỳ này, chính phủ không muốn người dân tiêu quá nhiều tiền.
5
しかし、お金を 使わない 生活は 楽しくありません。
Tuy nhiên, cuộc sống không tiêu tiền thì không vui.
6
これでは、こくみんから ふまんが 出てきます。
Nếu cứ như vậy, người dân sẽ bắt đầu cảm thấy không hài lòng.
7
それで、せいふは 桜を そだてて、桜の 花を 見て 楽しむという、あまり お金が かからない 遊びを 考え出したと 言われています。
Vì vậy, người ta nói rằng chính phủ đã trồng cây anh đào và nghĩ ra một cách vui chơi không tốn nhiều tiền, đó là ngắm hoa anh đào.
1
「花見」は、何の ために できましたか。

「花見」は、何の ために できましたか。
"Lễ ngắm hoa" được tạo ra để làm gì?

1. こくみんに お金を たくさん 使わせる ため
Để người dân tiêu thật nhiều tiền.

2. こくみんが あまり お金を 使わないで 遊ぶ ため
Để người dân vui chơi mà không phải tiêu nhiều tiền.

3. せいふが こくみんから もらう お金を 増やす ため
Để chính phủ tăng số tiền nhận được từ người dân.

4. せいふが こくみんに あげる お金を 少なくする ため
Để chính phủ giảm số tiền đưa cho người dân.

Trong bài có câu:


Chính phủ không muốn người dân tiêu quá nhiều tiền.

Sau đó:


Người ta nói rằng chính phủ đã nghĩ ra một cách vui chơi không tốn nhiều tiền, đó là ngắm hoa anh đào.

Cụm - không tốn nhiều tiền là ý chính để chọn đáp án.

→ Đáp án 2 đúng vì 花見 được tạo ra để người dân có thể vui chơi mà không cần tiêu nhiều tiền.

Đáp án 1 sai vì chính phủ không muốn người dân tiêu nhiều tiền.

Đáp án 3 sai vì bài không nói 花見 được tạo ra để chính phủ nhận thêm tiền từ người dân.

Đáp án 4 sai vì bài không nói về việc chính phủ giảm tiền cho người dân.