N5 - Đọc hiểu - Bài đọc ngắn Bài đọc 9 / 19
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
ルームメートの まりさんが カクさんに 書いた メモです。

ルームメートの まりさんから カクさんに メモが ありました。

カクさん、こんばんは。

カレーを つくりましょう。

にく、たまねぎ、にんじん、じゃがいも、カレールーが ほしいです。たまねぎと にんじんは あります。にく、じゃがいも、カレールーを 買ってきてください。

しょうこさんは ぶたにくが きらいなので、ぎゅうにくに しましょう。

カクさん、買い物、おねがいしますね!

まり

まり
1
ルームメートの まりさんから カクさんに メモが ありました。
Đây là lời nhắn từ người bạn cùng phòng Mari gửi cho Kak.
2
カクさん、こんばんは。
Kak, chào buổi tối.
3
カレーを つくりましょう。
Chúng ta cùng làm món cà ri nhé.
4
にく、たまねぎ、にんじん、じゃがいも、カレールーが ほしいです。
Chúng ta cần thịt, hành tây, cà rốt, khoai tây và sốt cà ri.
5
たまねぎと にんじんは あります。
Hành tây và cà rốt đã có rồi.
6
にく、じゃがいも、カレールーを 買ってきてください。
Hãy mua thịt, khoai tây và sốt cà ri về nhé.
7
しょうこさんは ぶたにくが きらいなので、ぎゅうにくに しましょう。
Vì Shoko không thích thịt heo nên hãy dùng thịt bò nhé.
8
カクさん、買い物、おねがいしますね!
Kak, nhờ bạn mua đồ giúp nhé!
9
まり
Mari
1
カクさんは 何を 買いますか。

カクさんは 何を 買いますか。
Kak sẽ mua những gì?

1. ぎゅうにく、たまねぎ、にんじん
Thịt bò, hành tây và cà rốt.

2. ぶたにく、たまねぎ、にんじん、じゃがいも、カレールー
Thịt heo, hành tây, cà rốt, khoai tây và sốt cà ri.

3. ぎゅうにく、じゃがいも、カレールー
Thịt bò, khoai tây và sốt cà ri.

4. ぶたにく、じゃがいも、カレールー
Thịt heo, khoai tây và sốt cà ri.

Trong bài có câu:


Hành tây và cà rốt đã có rồi. Hãy mua thịt, khoai tây và sốt cà ri về.

Từ - có, đã có cho biết không cần mua hành tây và cà rốt.

Từ - hãy mua và mang về cho biết Kak cần mua thịt, khoai tây và sốt cà ri.

Sau đó, bài viết nói:


Vì Shoko không thích thịt heo nên hãy đổi sang thịt bò.

→ Đáp án 3 đúng vì Kak cần mua thịt bò, khoai tây và sốt cà ri.

Đáp án 1 sai vì hành tây và cà rốt đã có sẵn, không cần mua.

Đáp án 2 sai vì Shoko không thích thịt heo nên phải mua thịt bò thay cho thịt heo.

Đáp án 4 sai vì thịt cần mua phải là thịt bò, không phải thịt heo.