N5 - Đọc hiểu - Bài đọc tìm kiếm thông tin Bài đọc 2 / 10
右の ページを 見て、下の しつもんに こたえて ください。こたえは、1・2・3・4から いちばん いい ものを 一つ えらんで ください。
1
マットさんは 中級Ⅰの 学生です。つぎの 授業は いつですか。

Matt là học viên lớp Trung cấp I. Buổi học tiếp theo của Matt diễn ra khi nào?

1. Từ 9 giờ ngày 13.

2. Từ 9 giờ ngày 20.

3. Vẫn chưa biết.

4. Được nghỉ học.

Dẫn chứng trong bài:

→ Lớp Trung cấp I có giờ học từ 9 giờ đến 10 giờ 30, được chuyển sang thứ Bảy ngày 13, từ 9 giờ đến 10 giờ 30.

Dẫn chứng trong câu hỏi:

→ Matt là học viên lớp Trung cấp I.

Theo thông báo, lớp 中級Ⅰ được chuyển sang học vào thứ Bảy ngày 13, bắt đầu lúc 9 giờ và kết thúc lúc 10 giờ 30.

Vì vậy, buổi học tiếp theo của Matt sẽ bắt đầu lúc 9 giờ ngày 13.

Đáp án đúng: 1.

休講の お知らせ

台風で、さくら線と おさび線の 電車が 止まっています。

橋本先生と 林先生は、学校に 来ません。

クラス授業時間変更後の予定
初級Ⅰ9:00 ~ 10:30お休みです。
中級Ⅰ9:00 ~ 10:3013日(土)9:00 ~ 10:30です。
中級Ⅱ10:40 ~ 12:1020日(土)10:40 ~ 12:10です。
漢字Ⅰ10:40 ~ 12:10お休みです。

お休みの 授業は、来週、かわりの 日を おしえます。

教務課

1
休講の お知らせ
Thông báo nghỉ học.
2
台風で、さくら線と おさび線の 電車が 止まっています。
Do bão, các chuyến tàu trên tuyến Sakura và tuyến Osabi hiện đang ngừng hoạt động.
3
橋本先生と 林先生は、学校に 来ません。
Thầy/cô Hashimoto và thầy/cô Hayashi không thể đến trường.
クラス / Lớp授業時間 / Giờ học ban đầu変更後の予定 / Lịch học thay thế
初級Ⅰ9:00 ~ 10:30お休みです。
Sơ cấp I→ 9 giờ đến 10 giờ 30→ Nghỉ học.
中級Ⅰ9:00 ~ 10:3013日(土)9:00 ~ 10:30です。
Trung cấp I→ 9 giờ đến 10 giờ 30→ Thứ Bảy ngày 13, từ 9 giờ đến 10 giờ 30.
中級Ⅱ10:40 ~ 12:1020日(土)10:40 ~ 12:10です。
Trung cấp II→ 10 giờ 40 đến 12 giờ 10→ Thứ Bảy ngày 20, từ 10 giờ 40 đến 12 giờ 10.
漢字Ⅰ10:40 ~ 12:10お休みです。
Kanji I→ 10 giờ 40 đến 12 giờ 10→ Nghỉ học.
4
お休みの 授業は、来週、かわりの 日を おしえます。
Đối với những lớp được nghỉ học, nhà trường sẽ thông báo ngày học bù vào tuần sau.
5
教務課
Phòng giáo vụ.