N5 - Đọc hiểu - Bài đọc tìm kiếm thông tin Bài đọc 8 / 10
右の ページを 見て、下の しつもんに こたえて ください。こたえは、1・2・3・4から いちばん いい ものを 一つ えらんで ください。
1
すずきさんは、いつも、4才の 子どもと いっしょに 図書館に 行きます。16日、すずきさんは、図書館で 映画を 見たいです。どう しますか。

Suzuki thường đến thư viện cùng với đứa con 4 tuổi. Ngày 16, Suzuki muốn xem phim tại thư viện. Vậy Suzuki phải làm gì?

1. Đứa trẻ lên tầng 4, còn Suzuki lên tầng 3.

2. Cùng đứa trẻ lên tầng 3 và xem phim với nhau.

3. Cùng đứa trẻ đăng ký xem phim.

4. Cùng đứa trẻ lên tầng 4 và xem phim với nhau.

Dẫn chứng trong bài:

→ Địa điểm: Hội trường A, tầng 3 của thư viện.

→ Không cần đăng ký trước. Hãy đến hội trường A ở tầng 3.

→ Trẻ em từ 10 tuổi trở xuống sẽ được trông nom tại phòng giữ trẻ.

→ Hãy đến phòng giữ trẻ ở tầng 4.

Suzuki muốn xem phim tại thư viện nên cần đến hội trường A ở tầng 3. Tuy nhiên, con của Suzuki mới 4 tuổi, thuộc nhóm trẻ em từ 10 tuổi trở xuống được trông nom tại phòng giữ trẻ ở tầng 4.

Vì vậy, Suzuki sẽ xem phim ở tầng 3, còn đứa trẻ sẽ được trông nom ở tầng 4.

Đáp án đúng: 1.

図書館で 映画を 見ましょう!

2月16日(土)午後2時~

『春の 庭』

(19XX年、日本)

場所: 図書館 3階 Aホール

定員: 50人

・申し込みは いりません。3階 Aホールに 来て ください。

・子ども(10才まで)は、保育室で 世話を します。

4階「保育室」に 来て ください。

~ みなさん、どうぞ 来て ください ~

1
図書館で 映画を 見ましょう!
Hãy cùng xem phim tại thư viện!
2
2月16日(土)午後2時~
Thứ Bảy, ngày 16 tháng 2, bắt đầu từ 2 giờ chiều.
3
『春の 庭』
“Khu vườn mùa xuân”.
4
(19XX年、日本)
(Nhật Bản, năm 19XX).
5
場所: 図書館 3階 Aホール
Địa điểm: Hội trường A, tầng 3 của thư viện.
6
定員: 50人
Số lượng người tham dự tối đa: 50 người.
7
- 申し込みは いりません。
Không cần đăng ký trước.
8
3階 Aホールに 来て ください。
Hãy đến hội trường A ở tầng 3.
9
- 子ども(10才まで)は、保育室で 世話を します。
Trẻ em từ 10 tuổi trở xuống sẽ được trông nom tại phòng giữ trẻ.
10
4階「保育室」に 来て ください。
Hãy đưa trẻ đến phòng giữ trẻ ở tầng 4.
11
~ みなさん、どうぞ 来て ください ~
Rất mong mọi người đến tham dự!