Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 士
SĨ
ÂM ON
シ
ÂM KUN
—
NGHĨA
người có học, võ sĩ
💡 CÁCH NHỚ

SĨ → nhớ ngay võ sĩ, học sĩ. Một người có địa vị, có học hoặc luyện võ → 士.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 士
CẤU TẠO士
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 9/9 từ
Âm On シ · 9 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
武士 ぶし võ sĩ
士気 しき sĩ khí, tinh thần chiến đấu
士官 しかん sĩ quan
士業 しぎょう nghề nghiệp chuyên môn có tư cách pháp lý
弁護士 べんごし luật sư
税理士 ぜいりし chuyên viên kế toán thuế
学士 がくし cử nhân
士卒 しそつ binh sĩ
士 さむらい võ sĩ, samurai
Âm Kun — · 0 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
Trước Sau