Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 我
NGÃ
ÂM ON
ガ
ÂM KUN
われ、わ
NGHĨA
tôi, ta, bản thân
💡 CÁCH NHỚ

NGÃ = “ta”. Hình ảnh ta cầm giáo 戈 bằng tay 手 để bảo vệ chính ta → 我.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 我
CẤU TẠO手 + 戈
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ガ · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
我慢 がまん chịu đựng, nhẫn nhịn
我慢強い がまんづよい kiên nhẫn, chịu đựng giỏi
Âm Kun われ、わ · 6 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
我々 われわれ chúng ta, chúng tôi
我が国 わがくに đất nước ta
我が家 わがや nhà tôi, gia đình tôi
我が子 わがこ con của tôi
我が身 わがみ bản thân mình
我が物 わがもの vật của mình
Trước Sau