Đăng nhập hoặc đăng ký tài khoản để bắt đầu học ngay
THỊ → nhớ thị vệ = người hầu cận, bảo vệ chủ nhân. Một người 亻 đứng bên cạnh → 侍.
Sau khi nhập xong bấm Enter để kiểm tra đáp án, bấm Enter lần nữa để chuyển sang từ tiếp theo