Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 侍
THỊ
ÂM ON
ジ・シ
ÂM KUN
さむらい
NGHĨA
hầu, thị vệ, samurai
💡 CÁCH NHỚ

THỊ → nhớ thị vệ = người hầu cận, bảo vệ chủ nhân. Một người 亻 đứng bên cạnh → 侍.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 侍
CẤU TẠO亻 + 寺
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ジ・シ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
侍従 じじゅう thị thần, quan hầu cận
侍従長 じじゅうちょう trưởng quan hầu cận
侍女 じじょ nữ hầu, thị nữ
侍医 じい ngự y, bác sĩ phục vụ hoàng gia
Âm Kun さむらい · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
侍 さむらい võ sĩ, samurai
侍る はべる hầu cận, ở bên hầu hạ
Trước Sau