Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 婿
TẾ
ÂM ON
セイ
ÂM KUN
むこ
NGHĨA
con rể, chồng
💡 CÁCH NHỚ

TẾ → nhớ con rể. Trong quan hệ hôn nhân, người đàn ông cưới con gái nhà người ta trở thành con TẾ → 婿.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 婿
CẤU TẠO女 + 胥
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On セイ · 0 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
Âm Kun むこ · 6 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
婿 むこ con rể
婿養子 むこようし con rể ở rể, con nuôi nam
花婿 はなむこ chú rể
婿入り むこいり về nhà vợ, ở rể
婿殿 むこどの chàng rể
婿養子制度 むこようしせいど chế độ con rể làm con nuôi