Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 筋
CÂN
ÂM ON
キン
ÂM KUN
すじ
NGHĨA
cơ, cơ bắp, gân
💡 CÁCH NHỚ

CÂN → nhớ cơ gân của cơ thể. Nhìn thấy 筋 là nghĩ đến những sợi gân/cơ chạy trong cơ thể → 筋.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 筋
CẤU TẠO⺮ + 肋
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 9/9 từ
Âm On キン · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
筋肉 きんにく cơ bắp
筋力 きんりょく sức cơ
筋肉痛 きんにくつう đau cơ
腹筋 ふっきん cơ bụng
Âm Kun すじ · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
筋道 すじみち lý lẽ, trình tự hợp lý
筋書き すじがき cốt truyện, kịch bản
筋違い すじちがい sai hướng, vô lý
筋金入り すじがねいり có bản lĩnh, cứng cỏi
筋 すじ cơ, gân; đường, mạch