Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 戚
THÍCH
ÂM ON
セキ
ÂM KUN
—
NGHĨA
họ hàng, thân thích
💡 CÁCH NHỚ

THÍCH → nhớ thân thích = họ hàng thân thuộc. Người có quan hệ họ hàng là THÂN THÍCH → 戚.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 戚
CẤU TẠO戌 + 尗
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On セキ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
親戚 しんせき họ hàng, thân thích
親戚付き合い しんせきづきあい quan hệ giao tiếp với họ hàng
親戚一同 しんせきいちどう toàn thể họ hàng
外戚 がいせき ngoại thích, họ hàng bên mẹ
戚族 せきぞく thân tộc, họ hàng
戚戚 せきせき thân thiết, gần gũi
Âm Kun — · 0 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
Trước Sau