Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 縁
DUYÊN
ÂM ON
エン
ÂM KUN
ふち、へり、ゆかり
NGHĨA
duyên, mối liên hệ, quan hệ
💡 CÁCH NHỚ

DUYÊN → nhớ duyên phận. Một sợi 糸 vô hình nối hai người lại với nhau → DUYÊN → 縁.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 縁
CẤU TẠO糸 + 彖
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 10/10 từ
Âm On エン · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
縁 えん duyên, mối liên hệ
縁起 えんぎ điềm, duyên khởi
縁談 えんだん chuyện hôn nhân, mai mối
縁故 えんこ quan hệ quen biết, người quen
縁側 えんがわ hiên nhà kiểu Nhật
縁日 えんにち ngày hội tại đền/chùa
縁組 えんぐみ kết hôn, kết duyên
Âm Kun ふち、へり、ゆかり · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
縁 ふち mép, viền
縁取り ふちどり đường viền
縁辺 ふちべ phần rìa, mép
Trước Sau