Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 胸
HUNG
ÂM ON
キョウ
ÂM KUN
むね
NGHĨA
ngực, lòng
💡 CÁCH NHỚ

HUNG → nhớ lồng ngực. Có 月 = NHỤC (thịt/cơ thể), chỉ bộ phận ở ngực → 胸.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 胸
CẤU TẠO月 + 匈
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On キョウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
胸部 きょうぶ vùng ngực
胸中 きょうちゅう trong lòng, tâm tư
胸囲 きょうい vòng ngực
胸郭 きょうかく lồng ngực
Âm Kun むね · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
胸元 むなもと trước ngực, vùng ngực
胸 むね ngực, lòng
胸板 むないた lồng ngực, ngực
胸騒ぎ むなさわぎ cảm giác bất an
Trước Sau