Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 腹
PHÚC
ÂM ON
フク
ÂM KUN
はら
NGHĨA
bụng, lòng
💡 CÁCH NHỚ

PHÚC → nhớ phúc bộ = vùng bụng. Có 月 chỉ cơ thể, phần bụng → 腹.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 腹
CẤU TẠO月 + 復
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 9/9 từ
Âm On フク · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
腹部 ふくぶ vùng bụng
腹痛 ふくつう đau bụng
腹筋 ふっきん cơ bụng
腹水 ふくすい cổ trướng
腹案 ふくあん dự định trong lòng
Âm Kun はら · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
腹立たしい はらだたしい tức giận, đáng tức
腹 はら bụng; lòng dạ
腹黒い はらぐろい bụng dạ xấu, thâm độc
腹立つ はらだつ tức giận
Trước Sau