Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 肩
KIÊN
ÂM ON
ケン
ÂM KUN
かた
NGHĨA
vai
💡 CÁCH NHỚ

KIÊN → nhớ kiên vai = đôi vai vững chắc. Có 月 chỉ cơ thể → vai → 肩.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 肩
CẤU TẠO戸 + 月
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ケン · 0 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
Âm Kun かた · 8 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
肩 かた vai
肩幅 かたはば độ rộng vai
肩書き かたがき chức danh, chức vụ
肩身 かたみ vị thế, thể diện
肩身が狭い かたみがせまい cảm thấy mất mặt, khó xử
肩こり かたこり cứng mỏi vai
肩代わり かたがわり làm thay, gánh thay
肩口 かたぐち phần gần vai
Trước Sau