Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 腕
OẢN
ÂM ON
ワン
ÂM KUN
うで
NGHĨA
cánh tay, cổ tay, tài năng
💡 CÁCH NHỚ

OẢN → nhớ cánh tay. Có 月 chỉ bộ phận cơ thể; 腕 là phần tay dùng để làm việc → 腕.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 腕
CẤU TẠO月 + 宛
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ワン · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
腕力 わんりょく sức mạnh cánh tay
腕章 わんしょう băng tay
Âm Kun うで · 6 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
腕前 うでまえ tay nghề, kỹ năng
腕利き うできき người giỏi nghề
腕 うで cánh tay; kỹ năng
腕時計 うでどけい đồng hồ đeo tay
腕立て伏せ うでたてふせ chống đẩy
腕試し うでだめし thử tài, thử sức
Trước Sau