Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 腰
YÊU
ÂM ON
ヨウ
ÂM KUN
こし
NGHĨA
eo, thắt lưng
💡 CÁCH NHỚ

YÊU → nhớ yêu cầu eo thon 😄. Có 月 chỉ cơ thể, 腰 là phần eo/thắt lưng → 腰.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 腰
CẤU TẠO月 + 要
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ヨウ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
腰痛 ようつう đau lưng, đau thắt lưng
腰椎 ようつい đốt sống thắt lưng
腰部 ようぶ vùng thắt lưng
Âm Kun こし · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
腰 こし eo, thắt lưng
腰掛ける こしかける ngồi xuống
腰掛け こしかけ ghế ngồi
腰抜け こしぬけ kẻ nhát gan
腰高 こしだか eo cao; dáng đứng kiêu
Trước Sau