Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 肘
TRỬU
ÂM ON
チュウ
ÂM KUN
ひじ
NGHĨA
khuỷu tay
💡 CÁCH NHỚ

TRỬU → nhớ khuỷu tay. Có 月 chỉ cơ thể, 寸 gợi một đoạn ngắn → phần gập ở tay → 肘.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 肘
CẤU TẠO月 + 寸
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On チュウ · 0 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
Âm Kun ひじ · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
肘 ひじ khuỷu tay
肘掛け ひじかけ tay vịn
肘掛け椅子 ひじかけいす ghế có tay vịn
肘鉄砲 ひじでっぽう cú thúc khuỷu tay; từ chối
肘当て ひじあて miếng đệm khuỷu tay
Trước Sau