Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 肝
CAN
ÂM ON
カン
ÂM KUN
きも
NGHĨA
gan
💡 CÁCH NHỚ

CAN → nhớ can đảm = gan dạ. “Có GAN mới CAN đảm” → CAN = gan → 肝.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 肝
CẤU TẠO月 + 干
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 15/15 từ
Âm On カン · 10 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
肝臓 かんぞう gan
肝機能 かんきのう chức năng gan
肝炎 かんえん viêm gan
肝硬変 かんこうへん xơ gan
肝疾患 かんしっかん bệnh gan
肝臓病 かんぞうびょう bệnh gan
肝細胞 かんさいぼう tế bào gan
肝胆 かんたん gan và mật; lòng dạ
肝心 かんじん cốt yếu, quan trọng
肝要 かんよう cốt yếu, thiết yếu
Âm Kun きも · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
肝 きも gan; lòng can đảm
肝が据わる きもがすわる gan dạ, bình tĩnh trước nguy hiểm
肝を冷やす きもをひやす một phen hú vía
肝に銘じる きもにめいじる ghi nhớ sâu sắc
肝っ玉 きもったま gan dạ, bản lĩnh
Trước Sau