Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 唇
THẦN
ÂM ON
シン
ÂM KUN
くちびる
NGHĨA
môi
💡 CÁCH NHỚ

THẦN → nhớ môi là bộ phận giúp nói chuyện, ăn uống. Có 口 = miệng → THẦN = môi → 唇.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 唇
CẤU TẠO辰 + 口
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On シン · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
唇紅 しんこう son môi
唇音 しんおん âm môi
唇歯音 しんしおん âm môi-răng
唇形 しんけい hình dạng môi
Âm Kun くちびる · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
唇 くちびる môi
唇を噛む くちびるをかむ cắn môi
Trước Sau