Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 舌
THIỆT
ÂM ON
ゼツ
ÂM KUN
した
NGHĨA
lưỡi
💡 CÁCH NHỚ

THIỆT → nhớ từ thiệt trong “thiệt lưỡi” → lưỡi → 舌.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 舌
CẤU TẠO舌
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ゼツ · 0 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
Âm Kun した · 6 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
舌 した lưỡi
舌先 したさき đầu lưỡi
舌打ち したうち tặc lưỡi
舌足らず したたらず nói ngọng, phát âm không rõ
舌触り したざわり cảm giác khi chạm bằng lưỡi, kết cấu món ăn
舌先三寸 したさきさんずん lời lẽ khéo léo, ba tấc lưỡi
Trước Sau