Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 喉
HẦU
ÂM ON
コウ
ÂM KUN
のど
NGHĨA
họng, cổ họng
💡 CÁCH NHỚ

HẦU → nhớ yết hầu = phần ở cổ họng. Có 口 liên quan đến đường ăn uống, nói → HẦU = họng → 喉.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 喉
CẤU TẠO口 + 侯
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On コウ · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
喉頭 こうとう thanh quản
咽喉 いんこう hầu họng
Âm Kun のど · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
喉 のど cổ họng
喉元 のどもと cổ họng, yết hầu
喉仏 のどぼとけ yết hầu
喉声 のどごえ giọng cổ họng
喉飴 のどあめ kẹo ngậm họng
Trước Sau