Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 顎
NGẠC
ÂM ON
ガク
ÂM KUN
あご
NGHĨA
cằm, hàm
💡 CÁCH NHỚ

NGẠC → nhớ hàm ngạc. Phần xương ở dưới miệng tạo thành hàm/cằm → 顎.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 顎
CẤU TẠO咢 + 頁
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ガク · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
顎関節 がくかんせつ khớp hàm
顎骨 がっこつ xương hàm
下顎 かがく hàm dưới
上顎 じょうがく hàm trên
顎顔面 がくがんめん hàm mặt
Âm Kun あご · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
顎 あご cằm, hàm
顎先 あごさき chóp cằm
顎髭 あごひげ râu cằm
Trước Sau