Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 瞳
ĐỒNG
ÂM ON
ドウ
ÂM KUN
ひとみ
NGHĨA
đồng tử, con ngươi
💡 CÁCH NHỚ

ĐỒNG → nhớ đồng tử = con ngươi. Có 目 = mắt → ĐỒNG tử nằm ở giữa mắt → 瞳.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 瞳
CẤU TẠO目 + 童
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ドウ · 1 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
瞳孔 どうこう đồng tử
Âm Kun ひとみ · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
瞳 ひとみ đồng tử, mắt
瞳色 ひとみいろ màu mắt
瞳を輝かせる ひとみをかがやかせる làm đôi mắt sáng lên
瞳を閉じる ひとみをとじる nhắm mắt
瞳の奥 ひとみのおく sâu trong đôi mắt
Trước Sau