Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N1 眼
NHÃN
ÂM ON
ガン・ゲン
ÂM KUN
まなこ
NGHĨA
mắt, con mắt
💡 CÁCH NHỚ

NHÃN → nhớ ngay nhãn quan, nhãn lực đều liên quan đến mắt → 眼.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 眼
CẤU TẠO目 + 艮
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 9/9 từ
Âm On ガン・ゲン · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
眼科 がんか khoa mắt, nhãn khoa
眼鏡 めがね kính mắt
眼球 がんきゅう nhãn cầu
眼底 がんてい đáy mắt
眼精疲労 がんせいひろう mỏi mắt
眼力 がんりょく nhãn lực, khả năng nhìn thấu
眼中 がんちゅう trong mắt, sự quan tâm
Âm Kun まなこ · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
眼差し まなざし ánh mắt, ánh nhìn
眼 まなこ con mắt
Trước Sau