Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 伺
TỨ
ÂM ON
シ
ÂM KUN
うかが.う
NGHĨA
hỏi thăm, hỏi, thỉnh giáo
💡 CÁCH NHỚ

Người 亻 đến gặp người phụ trách 司 để hỏi thăm, thỉnh giáo → 伺.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 伺
CẤU TẠO亻 (NHÂN) + 司 (TƯ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On シ · 0 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
Âm Kun うかが.う · 5 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
伺う うかがう hỏi, thăm hỏi, đến thăm
伺い うかがい lời hỏi, sự thăm hỏi
伺える うかがえる có thể nghe, có thể thấy, có thể nhận ra
伺います うかがいます xin hỏi, xin đến thăm
伺って うかがって hỏi, đến thăm
Trước Sau