Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 召
TRIỆU
ÂM ON
ショウ
ÂM KUN
め.す
NGHĨA
gọi, triệu tập, mời
💡 CÁCH NHỚ

Dùng lời nói 口 để gọi người đến → 召.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 召
CẤU TẠO刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On ショウ · 2 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
召喚 しょうかん triệu tập
召集 しょうしゅう triệu tập, tập hợp
Âm Kun め.す · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
召し上がる めしあがる ăn, uống (kính ngữ)
召す めす gọi, triệu; dùng (kính ngữ)
召し上がり物 めしあがりもの đồ ăn, thức ăn
Trước Sau