Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 贈
TẶNG
ÂM ON
ゾウ・ソウ
ÂM KUN
おく.る
NGHĨA
tặng, biếu
💡 CÁCH NHỚ

Đem vật có giá trị 貝 để tặng cho người khác → 贈.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 贈
CẤU TẠO貝 (BỐI) + 曾 (TẰNG)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ゾウ・ソウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
贈呈 ぞうてい trao tặng
贈答 ぞうとう tặng quà, quà tặng
贈与 ぞうよ tặng, cho tặng
贈収賄 ぞうしゅうわい đưa và nhận hối lộ
Âm Kun おく.る · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
贈り物 おくりもの quà tặng
贈る おくる tặng, biếu
Trước Sau