Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 封
PHONG
ÂM ON
フウ・ホウ
ÂM KUN
—
NGHĨA
phong, niêm phong, đóng kín
💡 CÁCH NHỚ

Dùng để đóng kín, niêm phong thư hoặc vật → 封.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 封
CẤU TẠO圭 (KHUÊ) + 寸 (THỐN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On フウ・ホウ · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
封筒 ふうとう phong bì
封鎖 ふうさ phong tỏa, đóng cửa
封印 ふういん niêm phong
開封 かいふう mở phong bì, mở niêm phong
封切り ふうきり công chiếu lần đầu, mở màn
封じる ふうじる phong tỏa, bịt, niêm phong
封じ込める ふうじこめる phong tỏa, giam giữ, nhốt kín
Âm Kun — · 0 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
Trước Sau