Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 貯
TRỮ
ÂM ON
チョ
ÂM KUN
たくわ.える
NGHĨA
tích trữ, cất giữ
💡 CÁCH NHỚ

Có của cải 貝 thì đem cất giữ ở nơi an toàn → 貯.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 貯
CẤU TẠO貝 (BỐI) + 宁 (NINH)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On チョ · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
貯金 ちょきん tiền tiết kiệm, tiết kiệm tiền
貯蓄 ちょちく tiết kiệm, khoản tiết kiệm
貯水 ちょすい tích trữ nước
貯蔵 ちょぞう lưu trữ, tích trữ
貯金箱 ちょきんばこ ống tiết kiệm, hộp tiết kiệm
Âm Kun たくわ.える · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
貯める ためる tích góp, để dành
貯まる たまる được tích góp, tích lũy
Trước Sau