Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 券
KHOÁN
ÂM ON
ケン
ÂM KUN
—
NGHĨA
vé, phiếu, giấy chứng nhận
💡 CÁCH NHỚ

Giấy tờ được chia/cắt thành phần để làm vé hoặc phiếu → 券.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 券
CẤU TẠO巻 (QUYỂN) + 刀 (ĐAO)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ケン · 8 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
券売機 けんばいき máy bán vé
乗車券 じょうしゃけん vé lên tàu/xe
入場券 にゅうじょうけん vé vào cửa
定期券 ていきけん vé tháng, vé định kỳ
回数券 かいすうけん vé nhiều lượt
航空券 こうくうけん vé máy bay
食券 しょっけん phiếu ăn
券 けん vé, phiếu
Âm Kun — · 0 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana