Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 触
XÚC
ÂM ON
ショク
ÂM KUN
ふ.れる、さわ.る
NGHĨA
chạm, tiếp xúc
💡 CÁCH NHỚ

Dùng tay chạm vào vật hoặc sinh vật → 触 là chạm, tiếp xúc.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 触
CẤU TẠO角 (GIÁC) + 虫 (TRÙNG)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On ショク · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
触覚 しょっかく xúc giác
接触 せっしょく tiếp xúc
触媒 しょくばい chất xúc tác
触発 しょくはつ khơi gợi, kích thích
Âm Kun ふ.れる、さわ.る · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
触れる ふれる chạm vào, đề cập đến
触る さわる sờ, chạm
Trước Sau