Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 預
DỰ
ÂM ON
ヨ
ÂM KUN
あず.ける、あず.かる
NGHĨA
gửi giữ, gửi nhờ, giữ hộ
💡 CÁCH NHỚ

Đem đồ vật gửi cho người khác giữ hoặc nhận giữ đồ cho người khác → 預.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 預
CẤU TẠO予 (DƯ) + 頁 (HIỆT)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On ヨ · 3 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
預金 よきん tiền gửi, tiền tiết kiệm
預金口座 よきんこうざ tài khoản tiền gửi
預金者 よきんしゃ người gửi tiền
Âm Kun あず.ける、あず.かる · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
預ける あずける gửi, giao cho, nhờ giữ
預かる あずかる nhận giữ, trông nom
Trước Sau