Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 換
HOÁN
ÂM ON
カン
ÂM KUN
か.える、か.わる
NGHĨA
đổi, thay, trao đổi
💡 CÁCH NHỚ

Dùng tay 扌 để đổi vật này lấy vật khác → 換 là thay đổi, trao đổi.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 換
CẤU TẠO扌 (THỦ) + 奐 (HOÁN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On カン · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
交換 こうかん trao đổi, đổi
換気 かんき thông gió
変換 へんかん chuyển đổi
換算 かんさん quy đổi, tính quy đổi
換金 かんきん đổi thành tiền mặt
Âm Kun か.える、か.わる · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
換える かえる đổi, thay
換わる かわる được thay đổi, được đổi
Trước Sau