Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 枚
MAI
ÂM ON
マイ
ÂM KUN
—
NGHĨA
tờ, chiếc, cái (lượng từ)
💡 CÁCH NHỚ

Một vật mỏng bằng 木 được đếm từng chiếc → 枚.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 枚
CẤU TẠO木 (MỘC) + 攵 (PHỘC)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On マイ · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
枚数 まいすう số lượng tờ, số lượng miếng
枚数券 まいすうけん vé theo số lượng
一枚 いちまい một tờ, một miếng
二枚 にまい hai tờ, hai miếng
枚 まい tờ, miếng (đơn vị đếm)
Âm Kun — · 0 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
Trước Sau