Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 版
BẢN
ÂM ON
ハン
ÂM KUN
—
NGHĨA
bản, phiên bản, ấn bản
💡 CÁCH NHỚ

Một tấm 片 được dùng làm khuôn/bản để in → 版 là bản, ấn bản.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 版
CẤU TẠO片 (PHIẾN) + 反 (PHẢN)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On ハン · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
出版 しゅっぱん xuất bản
版画 はんが tranh khắc gỗ
版権 はんけん bản quyền xuất bản
改版 かいはん sửa đổi ấn bản
初版 しょはん ấn bản đầu tiên
版 はん ấn bản, phiên bản
版元 はんもと nhà xuất bản
Âm Kun — · 0 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
Trước Sau