Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 届
GIỚI
ÂM ON
—
ÂM KUN
とど.ける、とど.く
NGHĨA
gửi đến, giao đến, thông báo
💡 CÁCH NHỚ

Đưa thứ gì đó đến đúng nơi, để nó 届 đến người nhận → 届.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 届
CẤU TẠO尸 (THI) + 由 (DO)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On — · 0 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
Âm Kun とど.ける、とど.く · 6 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
届出 とどけで khai báo, thông báo
届け とどけ đơn khai báo, thông báo
届ける とどける gửi, giao đến, báo cho
届く とどく đến nơi, được giao đến
届出書 とどけでしょ đơn khai báo
未届 みとどけ chưa khai báo
Trước Sau