Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 諸
CHƯ
ÂM ON
ショ
ÂM KUN
もろ
NGHĨA
các, nhiều, mọi
💡 CÁCH NHỚ

Nhiều người 者 cùng được nói đến → 諸 mang nghĩa các, nhiều, mọi.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 諸
CẤU TẠO言 (NGÔN) + 者 (GIẢ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On ショ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
諸国 しょこく các nước, các quốc gia
諸問題 しょもんだい các vấn đề
諸事情 しょじじょう nhiều lý do, hoàn cảnh khác nhau
諸条件 しょじょうけん các điều kiện
諸君 しょくん các bạn, quý vị
諸般 しょはん các vấn đề, tình hình chung
Âm Kun もろ · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
諸々 もろもろ đủ loại, nhiều thứ
Trước Sau