Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 課
KHÓA
ÂM ON
カ
ÂM KUN
—
NGHĨA
bài học, môn học, nhiệm vụ
💡 CÁCH NHỚ

Dùng 言 để giao nhiệm vụ cần hoàn thành → 課 là bài tập, nhiệm vụ, môn học.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 課
CẤU TẠO言 (NGÔN) + 果 (QUẢ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On カ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
課題 かだい bài tập, nhiệm vụ, vấn đề
課税 かぜい đánh thuế
課程 かてい chương trình, khóa học
課長 かちょう trưởng phòng
課金 かきん tính phí, khoản phí
課外 かがい ngoại khóa
Âm Kun — · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
課す かす giao, áp đặt, bắt chịu
課せられる かせられる bị giao, bị áp đặt
Trước Sau