Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 賞
THƯỞNG
ÂM ON
ショウ
ÂM KUN
ほ.める
NGHĨA
phần thưởng, khen thưởng
💡 CÁCH NHỚ

Trao vật có giá trị 貝 để khen người có thành tích → 賞.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 賞
CẤU TẠO尚 (THƯỢNG) + 貝 (BỐI)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On ショウ · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
賞金 しょうきん tiền thưởng
賞品 しょうひん phần thưởng
賞状 しょうじょう giấy khen, bằng khen
賞賛 しょうさん ca ngợi, khen ngợi
受賞 じゅしょう nhận giải thưởng
賞味期限 しょうみきげん hạn sử dụng tốt nhất
賞 しょう giải thưởng
Âm Kun ほ.める · 0 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana