Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 補
BỔ
ÂM ON
ホ
ÂM KUN
おぎな.う
NGHĨA
bổ sung, bù, sửa chữa
💡 CÁCH NHỚ

Khi quần áo 衤 bị thiếu hoặc hỏng thì cần bổ sung, vá lại → 補.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 補
CẤU TẠO衤 (Y) + 甫 (PHỦ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ホ · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
補助 ほじょ hỗ trợ, trợ giúp
補充 ほじゅう bổ sung
補足 ほそく bổ sung, chú thích thêm
補償 ほしょう bồi thường, đền bù
補正 ほせい hiệu chỉnh, sửa đổi
補欠 ほけつ dự bị, người thay thế
補強 ほきょう gia cố, tăng cường
Âm Kun おぎな.う · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
補う おぎなう bổ sung, bù đắp
Trước Sau