Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 設
THIẾT
ÂM ON
セツ
ÂM KUN
もう.ける
NGHĨA
thiết lập, đặt ra, xây dựng
💡 CÁCH NHỚ

Dùng hành động để đặt ra một điều → 設 là thiết lập, đặt ra.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 設
CẤU TẠO言 (NGÔN) + 殳 (THÙ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On セツ · 7 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
設備 せつび thiết bị, cơ sở vật chất
設定 せってい thiết lập, cài đặt
設計 せっけい thiết kế
設立 せつりつ thành lập
設置 せっち lắp đặt, thiết lập
設問 せつもん câu hỏi, vấn đề được đặt ra
設定する せっていする thiết lập, cài đặt
Âm Kun もう.ける · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
設ける もうける thiết lập, thành lập, tạo ra
Trước Sau