Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 委
ỦY
ÂM ON
イ
ÂM KUN
ゆだ.ねる
NGHĨA
giao phó, ủy thác, ủy ban
💡 CÁCH NHỚ

Đặt việc vào tay người khác để họ chịu trách nhiệm → 委 là giao phó, ủy thác.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 委
CẤU TẠO禾 (HÒA) + 女 (NỮ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On イ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
委員 いいん ủy viên, thành viên ủy ban
委員会 いいんかい ủy ban
委任 いにん ủy nhiệm, ủy quyền
委託 いたく ủy thác
委員長 いいんちょう chủ tịch ủy ban
委細 いさい chi tiết, tình hình cụ thể
Âm Kun ゆだ.ねる · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
委ねる ゆだねる giao phó, ủy thác
Trước Sau