Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 塗
ĐỒ
ÂM ON
ト
ÂM KUN
ぬ.る
NGHĨA
sơn, quét, bôi
💡 CÁCH NHỚ

Dùng chất lỏng rồi phủ lên 土 hoặc bề mặt → 塗 là sơn, bôi, quét.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 塗
CẤU TẠO氵 (THỦY) + 余 (DƯ) + 土 (THỔ)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On ト · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
塗装 とそう sơn, lớp sơn
塗料 とりょう sơn, vật liệu sơn
塗布 とふ bôi, phủ, trét
塗装工事 とそうこうじ công trình sơn
Âm Kun ぬ.る · 4 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
塗る ぬる sơn, bôi, phết
塗り替える ぬりかえる sơn lại, thay lớp sơn
塗りつぶす ぬりつぶす tô kín, sơn kín
塗り直す ぬりなおす sơn lại, bôi lại
Trước Sau