Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 練
LUYỆN
ÂM ON
レン
ÂM KUN
ね.る
NGHĨA
luyện tập, rèn luyện
💡 CÁCH NHỚ

Kéo và xử lý sợi 糸 nhiều lần để trở nên mềm, bền → 練 là luyện, rèn.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 練
CẤU TẠO糸 (MỊCH) + 東 (ĐÔNG)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On レン · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
練習 れんしゅう luyện tập
訓練 くんれん huấn luyện
熟練 じゅくれん thành thạo
練達 れんたつ thành thạo, tinh thông
Âm Kun ね.る · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
練り直す ねりなおす làm lại, điều chỉnh lại
練る ねる nhào, luyện, trau chuốt
Trước Sau