Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 競
CẠNH
ÂM ON
キョウ・ケイ
ÂM KUN
きそ.う、せ.る
NGHĨA
cạnh tranh, thi đấu
💡 CÁCH NHỚ

Hai người cùng đứng lên tranh tài → 競 là cạnh tranh, thi đấu.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 競
CẤU TẠO立 (LẬP) + 兄 (HUYNH) + 兄 (HUYNH)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 8/8 từ
Âm On キョウ・ケイ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
競争 きょうそう cạnh tranh
競技 きょうぎ thi đấu, môn thi
競売 きょうばい đấu giá
競合 きょうごう cạnh tranh, đối đầu
競泳 きょうえい bơi thi đấu
競輪 けいりん đua xe đạp
Âm Kun きそ.う、せ.る · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
競う きそう cạnh tranh, tranh tài
競り合う せりあう cạnh tranh quyết liệt
Trước Sau