Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 装
TRANG
ÂM ON
ソウ・ショウ
ÂM KUN
よそお.う
NGHĨA
trang phục, trang bị, trang trí
💡 CÁCH NHỚ

Mặc 衣 để tạo vẻ ngoài phù hợp → 装 là trang phục, trang bị, trang trí.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 装
CẤU TẠO壮 (TRÁNG) + 衣 (Y)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On ソウ・ショウ · 6 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
装置 そうち thiết bị, máy móc
装備 そうび trang bị
装飾 そうしょく trang trí
装着 そうちゃく lắp, đeo, gắn
服装 ふくそう trang phục
衣装 いしょう trang phục, y phục
Âm Kun よそお.う · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
装う よそおう ăn mặc, giả vờ, trang hoàng
Trước Sau