Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N2 掃
TẢO
ÂM ON
ソウ
ÂM KUN
は.く
NGHĨA
quét, dọn dẹp
💡 CÁCH NHỚ

Dùng tay 扌 cầm chổi để quét dọn → 掃.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 掃
CẤU TẠO扌 (THỦ) + 帚 (TRỪU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 5/5 từ
Âm On ソウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
掃除 そうじ dọn dẹp, quét dọn
清掃 せいそう vệ sinh, làm sạch
掃除機 そうじき máy hút bụi
掃除する そうじする dọn dẹp
Âm Kun は.く · 1 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
掃く はく quét
Trước Sau