Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 反
PHẢN
ÂM ON
ハン・ホン・タン
ÂM KUN
そ.る、そ.らす
NGHĨA
phản đối, ngược lại, trái
💡 CÁCH NHỚ

Bàn tay 又 (HỰU) quay ngược lại dưới mái 厂 (HÁN) → PHẢN 反, quay ngược.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 反
CẤU TẠO厂 (HÁN) + 又 (HỰU)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On ハン・ホン・タン · 5 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
反対 はんたい đối lập, ngược lại
反応 はんのう phản ứng
反省 はんせい tự kiểm điểm, phản tỉnh
反復 はんぷく lặp lại, lặp đi lặp lại
反面 はんめん mặt khác, khía cạnh ngược lại
Âm Kun そ.る、そ.らす · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
反る そる cong, uốn cong
反らす そらす làm cong, ngửa ra sau
Trước Sau