Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 末
MẠT
ÂM ON
マツ・バツ
ÂM KUN
すえ
NGHĨA
cuối, phần ngọn, cuối cùng
💡 CÁCH NHỚ

Nét ngang trên cùng chỉ ngọn cây 木 (MỘC) → phần CUỐI, NGỌN 末.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 末
CẤU TẠO木 (MỘC) + 一 (NHẤT)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 6/6 từ
Âm On マツ・バツ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
年末 ねんまつ cuối năm
週末 しゅうまつ cuối tuần
月末 げつまつ cuối tháng
末日 まつじつ ngày cuối cùng
Âm Kun すえ · 2 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
末 すえ cuối, phần cuối
末っ子 すえっこ con út
Trước Sau