Nhắn tin qua Facebook Cộng đồng
N3 平
BÌNH
ÂM ON
ヘイ・ビョウ
ÂM KUN
たいら、ひら
NGHĨA
bằng phẳng, bình thường, hòa bình
💡 CÁCH NHỚ

Các nét trải ngang đều nhau → mặt đất BẰNG PHẲNG 平, mọi thứ BÌNH đẳng.

✏️ CÁCH VIẾT
Thứ tự nét 平
CẤU TẠO干 (CAN) + 丷 (BÁT)
📖 TỪ VỰNG LIÊN QUAN
Hiển thị 7/7 từ
Âm On ヘイ・ビョウ · 4 từ - đọc khi ghép với Hán tự khác
平日 へいじつ ngày thường
平和 へいわ hòa bình
平均 へいきん trung bình
平等 びょうどう bình đẳng
Âm Kun たいら、ひら · 3 từ - đọc khi đứng riêng, có okurigana
平仮名 ひらがな chữ Hiragana
平ら たいら bằng phẳng
平たい ひらたい phẳng, dẹt
Trước Sau